A. Tư duy lấy con người làm trung tâm
|
| |
A1. Tính chủ động của con người
|
|
Con người trong hệ thống AI |
10.A1.1. Thực hành xác định được vai trò của con người trong sử dụng, vận hành, tùy chỉnh một hệ thống AI cụ thể.
|
| |
Con người cần kiểm soát AI
|
10.A1.2. Giải thích được tại sao việc con người kiểm soát AI là quan trọng, thông qua việc liên hệ đến các giá trị như an toàn, công bằng và quyền lợi con người.
|
| |
A2. AI vì sự tiến bộ của con người
|
| |
Rủi ro đối với con người và dự án AI
|
10.A2.1. Nêu được một số rủi ro đối với con người, xã hội mà một sản phẩm AI có thể đem lại.
10.A2.MR1. Nêu được một số biện pháp hạn chế các rủi ro đối với con người, xã hội mà một sản phẩm AI có thể đem lại thông qua một dự án sáng tạo AI.
|
| |
A3. Công dân trong kỉ nguyên AI
|
| |
Luật pháp với AI
|
10.A3.1. Kể tên được một vài quy định hoặc luật lệ (ở mức độ khái niệm, ví dụ: Luật An ninh mạng, Luật Dữ liệu, Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân) có chức năng bảo vệ người dùng trong không gian số.
|
B. Đạo đức AI
|
| |
B2. Sử dụng AI an toàn và có trách nhiệm
|
| |
Tuân thủ quy định và pháp luật khi sử dụng AI
|
10.B2.1. Nêu được ví dụ về hành vi sử dụng AI hoặc sự cố liên quan đến AI vi phạm quy định của nhà trường hoặc các văn bản pháp luật liên quan đến sử dụng công nghệ thông tin.
10.B2.MR1. Nhận biết được một số dấu hiệu của nội dung do AI tạo sinh tạo ra; kiểm tra và nhận xét được mức độ minh bạch của việc khai báo sử dụng AI trong một sản phẩm.
|
| |
B3. Nguyên tắc đạo đức và trách nhiệm xã hội
|
| |
Đạo đức trong vận hành và sáng tạo AI
|
10.B3.1. Trình bày được ví dụ minh họa một số vấn đề đạo đức có thể phát sinh trong quá trình thiết kế và vận hành AI (như thiên vị dữ liệu, vi phạm quyền riêng tư hoặc thiếu minh bạch).
|
C. Các kĩ thuật và ứng dụng AI
|
| |
C2. Ứng dụng AI trong học tập và cuộc sống
|
| |
Liên hệ các ứng dụng AI và vấn đề trong thực tế |
10.C2.1. Xác định được các vấn đề thực tế có thể ứng dụng AI để thực hiện. Ưu tiên các vấn đề gần gũi, cần thiết trong bối cảnh Việt Nam, chẳng hạn: sản xuất nông nghiệp, các vấn đề liên quan đến các cộng đồng thiểu số, …
10.C2.2. Liệt kê được tên các ứng dụng AI theo các tính năng của hệ thống.
10.C2.MR1. Xác định được các yêu cầu cần có đối với việc ứng dụng AI thực hiện nhiệm vụ cụ thể.
|
| |
Một số ứng dụng AI trong học tập |
10.C2.3. Nêu được ví dụ một số trường hợp sử dụng AI hỗ trợ quá trình học tập.
10.C2.MR2. Sử dụng được một số ứng dụng AI trong học tập.
|
| |
C3. Công nghệ AI
|
| |
Cách đặt prompt phù hợp với mục tiêu cụ thể
|
10.C3.1. Mô tả được các yêu cầu để đưa ra prompt phù hợp với mục tiêu cụ thể.
10.C3.2. Thực hành đặt prompt giải quyết một số vấn đề gần gũi trong cuộc sống, học tập một cách hiệu quả.
|
| |
Một số công nghệ trong AI |
10.C3.3. Phân biệt được AI tạo sinh với các hệ thống AI phân loại, dự đoán qua ví dụ cụ thể.
10.C3.MR1. Trình bày được ví dụ mô tả một số công nghệ để thiết kế và tạo AI.
|
| |
C4. Dữ liệu trong AI
|
| |
Các dạng dữ liệu huấn luyện và ảnh hưởng đến chất lượng AI
|
10.C4.1. Phân tích được sự ảnh hưởng của chất lượng dữ liệu đến chất lượng AI.
10.C4.MR1. Phân tích được các dạng dữ liệu (hình ảnh, âm thanh, từ ngữ, …) được sử dụng để huấn luyện AI.
|
D. Thiết kế hệ thống AI
|
| |
D1. Nhận diện và hình thành giải pháp
|
| |
Ý tưởng hệ thống AI
|
10.D1.1. Nêu được ví dụ cụ thể, xác định nhiệm vụ hoặc mục tiêu cụ thể mà một hệ thống AI cần thực hiện, nêu được mối liên hệ giữa mục tiêu đó với các thành phần chính của hệ thống.
|
| |
D2. Cấu trúc và tương tác, cải tiến hệ thống
|
| |
Hệ thống AI
|
10.D2.1. Mô tả được các thành phần cơ bản của hệ thống AI (dữ liệu, mô hình, thuật toán, đầu ra, phản hồi) phù hợp với nhiệm vụ cụ thể.
10.D2.2. Nêu được ví dụ về một số vấn đề phát sinh trong quá trình vận hành hoặc tối ưu hoá AI và trình bày được ý nghĩa của việc khắc phục các vấn đề đó
|